Sổ tay North DakotaBài 11/18Luật đi đường
Bài 11 · Tốc độ
Giới hạn tốc độ ở North Dakota
Tốc độ ghi trên biển là mức tối đa trong điều kiện lý tưởng, và bạn phải chạy chậm hơn khi điều kiện đòi hỏi. North Dakota quy định từ 20 mph gần chỗ băng qua đường ray bị che khuất tầm nhìn và gần trường học, cho tới 80 mph trên xa lộ liên bang ở vùng nông thôn.
Ý chính cần nhớ
Giới hạn tốc độ là mức tối đa trong điều kiện lý tưởng; không bao giờ chạy nhanh hơn mức ghi trên biển hoặc mức mà điều kiện cho phép.
Nguồn: Sổ tay trang 20
“Speed limits are maximum limits to be traveled only when driving conditions are ideal. Sometimes conditions may require you to drive slower than the posted speed limit allows. Never drive faster than the posted speed limit or conditions allow.”
North Dakota Noncommercial Driver License Manual, Sổ tay trang 20
20 mph khi tới gần chỗ băng qua đường ray mà tầm nhìn về phía đường ray bị che khuất, trừ khi biển ghi khác.
Nguồn: Sổ tay trang 20
“20 miles per hour when approaching any railway crossing when your view of the track is obstructed, unless otherwise posted.”
North Dakota Noncommercial Driver License Manual, Sổ tay trang 20
20 mph khi đi ngang trường học trong giờ ra chơi hoặc lúc học sinh đến trường hay tan trường, trừ khi biển ghi khác.
Nguồn: Sổ tay trang 20
“20 miles per hour when you pass by a school during school recess or while children are going to or leaving school during opening or closing hours of school, unless otherwise posted.”
North Dakota Noncommercial Driver License Manual, Sổ tay trang 20
25 mph trong khu thương mại và khu dân cư, trừ khi biển ghi khác.
Nguồn: Sổ tay trang 20
“25 miles per hour in a business or residential district, unless otherwise posted.”
North Dakota Noncommercial Driver License Manual, Sổ tay trang 20
55 mph trên đường sỏi, đường đất hoặc đường mặt rời trừ khi có biển ghi khác, và trên đường quận và đường xã (township) hai làn có trải nhựa không có biển tốc độ.
Nguồn: Sổ tay trang 20
“55 miles per hour on gravel, dirt, or loose surface roads unless otherwise posted, and on paved two-lane county and township highways if there is no speed limit posted.”
North Dakota Noncommercial Driver License Manual, Sổ tay trang 20
65 mph trên xa lộ hai làn có trải nhựa ở vùng nông thôn nếu có biển ghi tốc độ đó.
Nguồn: Sổ tay trang 20
“65 miles per hour on rural paved 2-lane highways if posted for that speed.”
North Dakota Noncommercial Driver License Manual, Sổ tay trang 20
70 mph trên đường nhiều làn có trải nhựa và có dải phân cách; 80 mph trên xa lộ liên bang (interstate) ở vùng nông thôn, trừ khi biển ghi khác.
Nguồn: Sổ tay trang 20
“70 miles per hour on paved and divided multi-lane highways, unless otherwise posted. • 80 miles per hour on rural Interstate highways, unless otherwise posted.”
North Dakota Noncommercial Driver License Manual, Sổ tay trang 20
Cơ quan chức năng cũng có thể đặt biển tốc độ tối thiểu.
Nguồn: Sổ tay trang 20
“Authorities may also post minimum speed limits if deemed necessary for the safe movement of traffic.”
North Dakota Noncommercial Driver License Manual, Sổ tay trang 20
Chạy quá tốc độ ở khu công trường khi có công nhân làm việc bị tính phí tối thiểu $80.
Nguồn: Sổ tay trang 13
“Failure to comply with work zone speed limits carries an $80 minimum fee when work is in progress and workers are present.”
North Dakota Noncommercial Driver License Manual, Sổ tay trang 13
Con số cần nhớ
| Con số | Ý nghĩa | Sổ tay |
|---|---|---|
| 20 mph | chỗ băng qua đường ray bị che khuất tầm nhìn, và trường học trong giờ ra chơi hoặc giờ đến và tan trường | Sổ tay trang 20 |
| 25 mph | khu thương mại hoặc khu dân cư | Sổ tay trang 20 |
| 55 mph | đường sỏi và đường đất; đường quận và đường xã có trải nhựa không có biển tốc độ | Sổ tay trang 20 |
| 65 mph | xa lộ hai làn có trải nhựa ở vùng nông thôn khi có biển ghi | Sổ tay trang 20 |
| 70 mph | đường nhiều làn có trải nhựa và có dải phân cách | Sổ tay trang 20 |
| 80 mph | xa lộ liên bang ở vùng nông thôn | Sổ tay trang 20 |
| $80 | phí tối thiểu khi chạy quá tốc độ ở khu công trường có công nhân làm việc | Sổ tay trang 13 |
Tự kiểm tra: 3 câu trong bộ đề North Dakota
1. Tốc độ tối đa trên xa lộ liên bang (Interstate) vùng nông thôn là bao nhiêu nếu không có biển ghi mức khác?
- 80 mph
- 70 mph
- 65 mph
- 50 mph
Xem đáp án
80 mph. North Dakota cho phép tối đa 80 dặm một giờ (mph) trên Interstate vùng nông thôn, trừ khi biển ghi mức khác. Con số 70 dễ gây nhầm, nhưng nó dành cho xa lộ nhiều làn có trải nhựa và có dải phân cách. Mức 65 chỉ áp dụng cho đường hai làn trải nhựa ở nông thôn khi có biển ghi rõ. Còn 55 dành cho đường sỏi, đường đất, mặt đường rời và một số đường quận hoặc thị trấn không cắm biển. Hãy xác định loại đường trước rồi mới chọn con số.
2. Khi tới gần chỗ giao cắt đường sắt mà tầm nhìn ra đường ray bị che khuất, tốc độ tối đa là bao nhiêu?
- 45 miles per hour, trừ khi biển ghi khác
- 25 miles per hour, trừ khi biển ghi khác
- 20 miles per hour, trừ khi biển ghi khác
- 55 miles per hour, trừ khi biển ghi khác
Xem đáp án
20 miles per hour, trừ khi biển ghi khác. Khi bạn không nhìn rõ đường ray ở chỗ giao cắt đường sắt, tốc độ tối đa lúc tới gần là 20 miles per hour, trừ khi có biển ghi mức khác. Con số 25 dễ bị chọn nhầm, nhưng đó là mức của khu thương mại hoặc khu dân cư. Mức 55 dành cho đường sỏi, đường đất hay mặt đường rời, còn 45 không có trong danh sách tốc độ của tiểu bang. Hãy giảm tốc từ xa để kịp nhìn thấy đường ray và dừng lại nếu có tàu tới.
3. Khi nào tài xế được chạy 65 miles per hour trên đường hai làn trải nhựa ở vùng nông thôn?
- Bất cứ khi nào đang vượt xe
- Bất cứ khi nào mặt đường khô ráo
- Khi có biển ghi tốc độ đó
- Chỉ từ lúc mặt trời mọc tới lúc mặt trời lặn
Xem đáp án
Khi có biển ghi tốc độ đó. Mức 65 miles per hour trên đường hai làn trải nhựa ở nông thôn chỉ áp dụng khi đoạn đường đó có biển ghi đúng tốc độ này. Mặt đường khô là lựa chọn dễ bị hấp dẫn, nhưng thời tiết đẹp không tạo ra ngoại lệ cho yêu cầu cắm biển. Đang vượt xe hay trời còn sáng cũng vậy. Ngay cả khi biển ghi 65, đó vẫn là mức tối đa, nên tầm nhìn kém hoặc xe đông vẫn buộc bạn chạy chậm hơn. Thấy biển rồi hãy tính tới con số này.
Luyện chủ đề này
Làm thêm câu tốc độ trong đề thi thử North Dakota tiếng Việt cho thật chắc. Câu nào cũng có giải thích bằng tiếng Việt.
Tất cả 18 bài trong sổ tay North Dakota
- 01 Giấy phép tập lái và bằng lái cho người chưa thành niên
- 02 Cư trú, hạng bằng lái và bảo hiểm
- 03 Điểm phạt, nhắn tin và các hình phạt khác
- 04 Biển quy định và biển chỉ dẫn
- 05 Biển cảnh báo, biển trường học và khu công trường
- 06 Đèn giao thông và mũi tên
- 07 Vạch kẻ đường và vượt xe
- 08 Quy tắc nhường đường
- 09 Xe ưu tiên và xe buýt trường học
- 10 Tránh sang làn khác và báo cáo tai nạn
- 11 Giới hạn tốc độ ở North Dakota
- 12 Khoảng cách theo sau, chuyển làn và đèn pha
- 13 Lái ban đêm, mùa đông và nai
- 14 Trượt bánh, nổ lốp, hỏng hóc xe và chỗ băng qua đường ray
- 15 Xe tải, mô tô, xe đạp và người đi bộ
- 16 Dây an toàn, ghế an toàn trẻ em và say nóng
- 17 Rượu bia, nồng độ cồn (BAC) và đồng ý ngầm
- 18 Treo bằng và hình phạt của tòa án vì DUI
Nguồn: North Dakota Noncommercial Driver License Manual, Rules of the Road. Bài này là bản tóm tắt bằng tiếng Việt, không phải văn bản luật; chỗ nào khác nhau thì sổ tay và luật của tiểu bang là chuẩn. Kiểm tra lần cuối 2026-10-02.
