Sổ tay Rhode IslandBài 8/17III. Kỹ năng lái xe cơ bản và quy tắc an toàn
Bài 8 · Đậu xe
Những nơi không được đậu hay dừng xe
Rhode Island liệt kê khoảng cách cụ thể tới trụ nước cứu hỏa, lối qua đường, đèn tín hiệu và đường ray xe lửa mà trong đó bạn không được đậu xe. Khi đậu trên đường hai làn, bánh xe bên phải phải cách lề trong vòng 12 inch.
Ý chính cần nhớ
Không đậu xe trong vòng 8 feet cách trụ nước cứu hỏa.
Nguồn: Sổ tay trang 32
“Within 8 feet of a fire hydrant.”
Rhode Island Driver's Manual, Sổ tay trang 32
Không đậu trong vòng 20 feet cách lối qua đường tại giao lộ.
Nguồn: Sổ tay trang 32
“Within 20 feet of a crosswalk at an intersection.”
Rhode Island Driver's Manual, Sổ tay trang 32
Không đậu trong vòng 30 feet cách đèn đỏ hay vàng nhấp nháy, biển STOP hay đèn giao thông.
Nguồn: Sổ tay trang 32
“Within 30 feet of a flashing red or yellow light, a stop sign, or a traffic light.”
Rhode Island Driver's Manual, Sổ tay trang 32
Nơi có biển, không đậu trong vòng 20 feet cách lối ra vào trạm cứu hỏa, hoặc 75 feet nếu ở bên kia đường.
Nguồn: Sổ tay trang 32
“Within 20 feet of the driveway of a fire station or across the street within 75 feet of the driveway, where there are signs.”
Rhode Island Driver's Manual, Sổ tay trang 32
Không đậu trong vòng 50 feet cách chỗ băng qua đường ray, trừ khi dừng ngắn để đón, thả khách hay bốc dỡ hàng.
Nguồn: Sổ tay trang 32
“Within 50 feet of the nearest rail or a railroad crossing, unless you stop for just a short time to load or unload passengers or packages.”
Rhode Island Driver's Manual, Sổ tay trang 32
Không bao giờ đậu song song bên cạnh xe đang đậu ở mép đường (double parking), và không đậu trên lề đi bộ hay trong giao lộ.
Nguồn: Sổ tay trang 32
“Beside a vehicle stopped or parked at the side of a street (Double Parking). 3. On a sidewalk. 4. Within an intersection.”
Rhode Island Driver's Manual, Sổ tay trang 32
Trên đường hai làn, bánh xe bên phải phải cách lề hoặc mép đường không quá 12 inch.
Nguồn: Sổ tay trang 32
“a vehicle parked on a two-lane road must have the right wheels a maximum of twelve (12) inches from the right side of the road or curb.”
Rhode Island Driver's Manual, Sổ tay trang 32
Khi đậu xe, tắt máy, rút chìa khóa và kéo thắng tay.
Nguồn: Sổ tay trang 31
“Stop the engine, lock the ignition switch, remove the key, and set the parking brake.”
Rhode Island Driver's Manual, Sổ tay trang 31
Trước khi chạy ra khỏi chỗ đậu, nhìn gương và ngoái qua vai trái, rồi bật xi nhan.
Nguồn: Sổ tay trang 31
“Check the rear view and side view mirrors and look over your left shoulder to cover the blind spots. Signal first, then drive out carefully.”
Rhode Island Driver's Manual, Sổ tay trang 31
Con số cần nhớ
| Con số | Ý nghĩa | Sổ tay |
|---|---|---|
| 8 feet | cách trụ nước cứu hỏa | Sổ tay trang 32 |
| 20 feet | cách lối qua đường tại giao lộ, hoặc lối ra vào trạm cứu hỏa cùng phía đường | Sổ tay trang 32 |
| 30 feet | cách đèn nhấp nháy, biển STOP hoặc đèn giao thông | Sổ tay trang 32 |
| 75 feet | cách lối ra vào trạm cứu hỏa ở bên kia đường, nơi có biển | Sổ tay trang 32 |
| 50 feet | cách thanh ray gần nhất hoặc chỗ băng qua đường ray | Sổ tay trang 32 |
| 12 inch | khoảng cách tối đa từ bánh xe tới lề | Sổ tay trang 32 |
Tự kiểm tra: 3 câu trong bộ đề Rhode Island
1. Ở Rhode Island, xe được đậu gần trụ nước chữa cháy (fire hydrant) tới mức nào?
- Không gần hơn 20 feet
- Không gần hơn 15 feet
- Không gần hơn 8 feet
- Không gần hơn 30 feet
Xem đáp án
Không gần hơn 8 feet. Danh sách đậu xe của Rhode Island cấm đậu trong vòng 8 feet quanh trụ nước chữa cháy. Con số 15 feet không phải khoảng cách mà sổ tay Rhode Island đưa ra. Cùng danh sách đó cấm đậu trong vòng 20 feet của lối qua đường tại giao lộ, trong vòng 30 feet của đèn chớp đỏ hay vàng, biển dừng hoặc đèn giao thông, trong vòng 50 feet của thanh ray gần nhất ở chỗ giao đường sắt, và trước bất kỳ lối xe riêng nào. Hãy học mỗi khoảng cách gắn với vật của nó để các con số không lẫn vào nhau.
2. Tài xế Rhode Island không được đậu xe trong phạm vi bao xa tính từ lối qua đường (crosswalk) tại giao lộ?
- Trong vòng 20 feet
- Trong vòng 5 feet
- Trong vòng 50 feet
- Chỉ ngay trên các vạch sơn
Xem đáp án
Trong vòng 20 feet. Danh sách cấm đậu của Rhode Island gồm phạm vi 20 feet quanh lối qua đường tại giao lộ. Lệnh cấm rộng hơn phần vạch sơn, nên đậu cách 5 feet vẫn che khuất lối đi được bảo vệ và vẫn bị cấm. Con số 50 feet là khoảng cách khác trong danh sách đậu xe, dùng cho những chỗ như đường sắt. Trước khi rời xe, nhìn xa hơn phần vạch sơn và ước lượng khoảng cách tới các điểm như lối qua đường, vì luật tạo ra một vùng đệm quanh những chỗ đó.
3. Tài xế Rhode Island phải đậu xe cách biển dừng, đèn giao thông hay đèn chớp bao xa?
- Ít nhất 8 feet
- Ít nhất 20 feet
- Ít nhất 30 feet
- Ít nhất 50 feet
Xem đáp án
Ít nhất 30 feet. Rhode Island liệt kê những nơi không được đậu hay dừng xe, trong đó có phạm vi 30 feet quanh đèn chớp đỏ hoặc vàng, biển dừng hay đèn giao thông. Các khoảng cách khác trong cùng danh sách thuộc về những vật khác: 8 feet với trụ nước chữa cháy, 20 feet với lối qua đường tại giao lộ hay lối xe của trạm cứu hỏa, và 50 feet với thanh ray gần nhất của chỗ băng qua đường sắt. Ở nơi được phép đậu trên đường hai làn, bánh bên phải phải cách mép phải của đường hoặc lề không quá mười hai inch.
Luyện chủ đề này
Làm thêm câu đậu xe trong đề thi thử Rhode Island tiếng Việt cho thật chắc. Câu nào cũng có giải thích bằng tiếng Việt.
Tất cả 17 bài trong sổ tay Rhode Island
- 01 Ba cấp của bằng lái theo giai đoạn ở Rhode Island
- 02 Bằng lái, bảo hiểm, điện thoại và các luật khác
- 03 Dây an toàn, ghế an toàn trẻ em và đèn pha
- 04 Mất tập trung, lái xe khi buồn ngủ và nổi nóng trên đường
- 05 Dừng xe, rẽ và vượt xe
- 06 Giới hạn tốc độ và lái trên xa lộ cao tốc
- 07 Khoảng cách với xe trước, xe tải và xe mô tô
- 08 Những nơi không được đậu hay dừng xe
- 09 Xi nhan và vạch kẻ đường
- 10 Đèn giao thông và vòng xuyến
- 11 Quyền ưu tiên tại giao lộ, vòng xoay và lối xe ra vào
- 12 Người đi bộ, xe buýt trường học và người đi xe đạp
- 13 Trượt bánh, mất thắng, nổ bánh xe và các tình huống khẩn cấp khác
- 14 Sau khi va chạm và khi bị cảnh sát chặn xe
- 15 Rượu bia, mức BAC và sự đồng ý ngầm
- 16 Hình phạt khi từ chối thử nghiệm và khi bị DUI
- 17 Biển STOP, biển vòng xuyến và khu công trường
Nguồn: Rhode Island Driver's Manual, III. Basic Driving Skills and Safety Rules. Bài này là bản tóm tắt bằng tiếng Việt, không phải văn bản luật; chỗ nào khác nhau thì sổ tay và luật của tiểu bang là chuẩn. Kiểm tra lần cuối 2026-10-02.
