Bỏ qua đến nội dung chính
Hiển thị
Tự động theo cài đặt của máy.

Sổ tay MississippiBài 16/22Đậu xe

Đậu xe10 ý chính7 con sốSổ tay trang 48 đến 50

Bài 16 · Đậu xe

Quy định đậu xe

Mỗi lần đậu xe, hãy để số P hoặc số thấp, kéo thắng tay và tắt máy. Mississippi quy định khoảng cách cấm đậu và cách đậu xe trên dốc rất cụ thể.

Ý chính cần nhớ

  1. Khi đậu xe, hãy để số P (xe tự động) hoặc số thấp (xe số tay), kéo chặt thắng tay và tắt máy.

    Nguồn: Sổ tay trang 48
    “Put the gear in park (automatic transmission) or low (standard transmission), Set the parking brake firmly, and Turn off the ignition.”

    Mississippi Driver's Manual, Sổ tay trang 48

  2. Không đậu xe trong vòng 10 feet quanh trụ nước cứu hỏa.

    Nguồn: Sổ tay trang 48
    “Within ten (10) feet of a fire hydrant;”

    Mississippi Driver's Manual, Sổ tay trang 48

  3. Không đậu xe trong vòng 20 feet quanh lối băng qua đường tại giao lộ.

    Nguồn: Sổ tay trang 48
    “Within twenty (20) feet of a crosswalk at an intersection;”

    Mississippi Driver's Manual, Sổ tay trang 48

  4. Không đậu xe trong vòng 30 feet trước thiết bị điều khiển giao thông.

    Nguồn: Sổ tay trang 48
    “Within thirty (30) feet of the approach to any traffic control device;”

    Mississippi Driver's Manual, Sổ tay trang 48

  5. Không đậu xe trong vòng 15 feet tính từ đường rầy gần nhất của chỗ băng ngang đường rầy.

    Nguồn: Sổ tay trang 48
    “Within fifteen (15) feet of the nearest rail of any railroad crossing;”

    Mississippi Driver's Manual, Sổ tay trang 48

  6. Không đậu xe trong vòng 20 feet quanh lối ra vào trạm cứu hỏa, hoặc 75 feet nếu có biển ghi.

    Nguồn: Sổ tay trang 48
    “Within twenty (20) feet of the driveway entrance to any fire station, or within seventy-five (75) feet if it is so posted;”

    Mississippi Driver's Manual, Sổ tay trang 48

  7. Khi đậu dọc xa lộ, hãy tấp hẳn ra khỏi mặt đường, chừa 20 feet cho xe khác nếu được, và để xe thấy được từ 200 feet.

    Nguồn: Sổ tay trang 48
    “Pull all the way off the roadway. If possible, leave at least twenty (20) feet for other vehicles to get by. Park so you can be seen from at least two hundred (200) feet in both directions.”

    Mississippi Driver's Manual, Sổ tay trang 48

  8. Khi đậu song song, bánh xe phải cách lề đường (curb) trong vòng 12 inches.

    Nguồn: Sổ tay trang 49
    “For vehicles parked parallel, tires should be within twelve (12) inches of the curb.”

    Mississippi Driver's Manual, Sổ tay trang 49

  9. Khi đậu xe xuống dốc, hãy bẻ bánh xe hết cỡ sang phải, dù có lề đường hay không.

    Nguồn: Sổ tay trang 50
    “In a downhill position, turn your wheels sharply to the right, whether or not there is a curb.”

    Mississippi Driver's Manual, Sổ tay trang 50

  10. Tài xế đang lái ra khỏi chỗ đậu không có quyền ưu tiên.

    Nguồn: Sổ tay trang 49
    “The driver leaving a parking space does not have the right-of-way.”

    Mississippi Driver's Manual, Sổ tay trang 49

Con số cần nhớ

Con sốÝ nghĩaSổ tay
10 feetkhoảng cách tới trụ nước cứu hỏaSổ tay trang 48
20 feetkhoảng cách tới lối băng qua đường tại giao lộSổ tay trang 48
30 feetkhoảng cách trước thiết bị điều khiển giao thôngSổ tay trang 48
15 feetkhoảng cách tới đường rầy gần nhất của chỗ băng ngangSổ tay trang 48
20 feet / 75 feetkhoảng cách tới lối ra vào trạm cứu hỏa, và khi có biển ghiSổ tay trang 48
20 feet / 200 feetkhoảng trống chừa cho xe khác và tầm nhìn thấy xe khi đậu trên xa lộSổ tay trang 48
12 incheskhoảng cách tối đa tới lề đường khi đậu song songSổ tay trang 49

Nhận diện các biển này

  • Biển chỗ đậu cho người khuyết tật
    Biển chỗ đậu cho người khuyết tật

Xem thêm hình và giải thích trong trang tra cứu biển báo.

Tự kiểm tra: 3 câu trong bộ đề Mississippi

  1. 1. Xe được đậu gần trụ nước cứu hỏa ở Mississippi đến mức nào?

    1. Không được đậu trong phạm vi 5 feet tính từ trụ
    2. Không được đậu trong phạm vi 10 feet tính từ trụ
    3. Không được đậu trong phạm vi 20 feet tính từ trụ
    4. Sổ tay không quy định khoảng cách với trụ nước
    Xem đáp án

    Không được đậu trong phạm vi 10 feet tính từ trụ. Bạn không được đậu trong phạm vi 10 feet quanh trụ nước cứu hỏa. Khoảng trống này giúp việc tiếp cận thiết bị khẩn cấp không bị cản trở. Mốc 20 feet xuất hiện ở các quy định khác, như lối xe ra vào trạm cứu hỏa, nên không phải con số cần chọn ở đây. Trước khi tắt máy rời xe, nhìn dọc lề để tìm trụ nước và chừa khoảng cách rộng rãi nếu khó ước lượng.

  2. 2. Khi đậu song song ở Mississippi, xe phải nằm cách lề đường bao nhiêu?

    1. Trong vòng 3 feet
    2. Bao xa cũng được nếu bánh xe thẳng
    3. Trong vòng 24 inches
    4. Trong vòng 12 inches
    Xem đáp án

    Trong vòng 12 inches. Vỏ xe của chiếc xe đậu song song phải ở trong khoảng 12 inches tính từ lề đường. Khoảng 3 feet, 24 inches hay bất kỳ khoảng nào với bánh thẳng đều không đáp ứng quy tắc 12 inches. Sau khi vào chỗ đậu, kiểm tra vị trí bánh so với lề, chỉnh lại nếu cần rồi gài số đậu hoặc số thấp kéo thắng đậu chắc chắn, tắt máy, và hết sức cẩn thận khi bước ra phía lòng đường.

  3. 3. Tài xế Mississippi được đậu xe gần thanh ray gần nhất của đường xe lửa đến mức nào?

    1. Không gần hơn 50 feet
    2. Không gần hơn 5 feet
    3. Không gần hơn 100 feet
    4. Không gần hơn 15 feet
    Xem đáp án

    Không gần hơn 15 feet. Mississippi cấm đậu xe trong phạm vi 15 feet tính từ thanh ray gần nhất của bất kỳ đường xe lửa nào. Con số 50 feet nghe quen vì một số loại xe phải dừng cách thanh ray từ 10 đến 50 feet, nhưng đó là quy tắc dừng, không phải khoảng cách đậu xe. 5 feet là gần đến mức nguy hiểm, còn 100 feet không có trong danh sách. Đậu quá gần đường ray có thể đặt xe vào đường chạy của tàu.

Luyện chủ đề này

Làm thêm câu đậu xe trong đề thi thử Mississippi tiếng Việt cho thật chắc. Câu nào cũng có giải thích bằng tiếng Việt.

Tất cả 22 bài trong sổ tay Mississippi
  1. 01 Ai cần bằng lái và quy định cho cư dân mới
  2. 02 Giấy phép tập lái và bằng lái thông thường
  3. 03 Hồ sơ xin bằng và kỳ thi lái xe
  4. 04 Trang bị bắt buộc, bảng số và kiếng dán phim
  5. 05 Hình dạng và màu sắc biển báo
  6. 06 Biển quy định và biển cảnh báo
  7. 07 Vạch kẻ mặt đường và làn đường
  8. 08 Đèn giao thông và mũi tên
  9. 09 Chỗ băng ngang đường rầy xe lửa
  10. 10 Giới hạn tốc độ ở Mississippi
  11. 11 Khoảng cách theo sau và quãng đường dừng xe
  12. 12 Xi nhan, làn đường và vượt xe
  13. 13 Quyền ưu tiên tại giao lộ
  14. 14 Xe buýt trường học và người đi bộ
  15. 15 Xe khẩn cấp
  16. 16 Quy định đậu xe
  17. 17 Lái xe ban đêm, trời mưa và trượt bánh
  18. 18 Dây an toàn, ghế trẻ em và sự xao lãng
  19. 19 Xe đạp và xe lớn
  20. 20 Tai nạn, xe hư và bảo hiểm
  21. 21 DUI và sự đồng ý ngầm
  22. 22 Không khoan nhượng, thu hồi và cấp lại bằng

Nguồn: Mississippi Driver's Manual, Parking. Bài này là bản tóm tắt bằng tiếng Việt, không phải văn bản luật; chỗ nào khác nhau thì sổ tay và luật của tiểu bang là chuẩn. Kiểm tra lần cuối 2026-10-02.

Đại lý người Việt · CA · NJ · PA
Bảo Hiểm XeBảoHiểmXe
Gọi KevinBáo giá