Sổ tay MississippiBài 10/22Luật đi đường: Tốc độ hợp pháp
Bài 10 · Tốc độ
Giới hạn tốc độ ở Mississippi
Giới hạn tốc độ ghi trên biển là dành cho điều kiện lý tưởng, nên hãy chạy chậm lại khi thời tiết xấu hoặc tầm nhìn kém. Mississippi quy định tốc độ tối đa và tối thiểu theo loại đường và loại xe.
Ý chính cần nhớ
Giới hạn tốc độ trên biển là dành cho điều kiện lý tưởng; hãy chạy chậm lại khi thời tiết xấu hoặc tầm nhìn kém.
Nguồn: Sổ tay trang 30
“If the weather or visibility is poor, slow down accordingly. Posted speed limits are intended for ideal conditions.”
Mississippi Driver's Manual, Sổ tay trang 30
Xe hơi trên xa lộ liên bang (interstate): tối đa 70 mph, tối thiểu 40 mph.
Nguồn: Sổ tay trang 30
“Interstates 70 mph 40 mph Four-lane Highways (State & U.S.) 65 mph 40 mph”
Mississippi Driver's Manual, Sổ tay trang 30
Xe hơi trên xa lộ bốn làn: tối đa 65 mph, tối thiểu 40 mph; xa lộ hai làn: 55 mph.
Nguồn: Sổ tay trang 30
“Four-lane Highways (State & U.S.) 65 mph 40 mph Two-lane Highways (State & U.S.) 55 mph”
Mississippi Driver's Manual, Sổ tay trang 30
Trên đường Natchez Trace Parkway: tối đa 50 mph.
Nguồn: Sổ tay trang 30
“Two-lane Highways (State & U.S.) 55 mph Natchez Trace Parkway 50 mph”
Mississippi Driver's Manual, Sổ tay trang 30
Xe tải khi thời tiết xấu hoặc tầm nhìn kém: tối đa 45 mph.
Nguồn: Sổ tay trang 30
“All Other Highways 55 mph Inclement Weather/Bad Visibility 45 mph”
Mississippi Driver's Manual, Sổ tay trang 30
Tốc độ tối đa của xe buýt trường học là 45 mph.
Nguồn: Sổ tay trang 30
“The maximum speed for a SCHOOL BUS is 45 mph.”
Mississippi Driver's Manual, Sổ tay trang 30
Tốc độ tối đa cho mọi loại xe trong khu vực trường học là 15 mph.
Nguồn: Sổ tay trang 30
“The maximum speed for any vehicle in a SCHOOL ZONE is 15 mph.”
Mississippi Driver's Manual, Sổ tay trang 30
Đâm vào tường ở tốc độ 40 mph giống như lái xe rơi từ một tòa nhà bốn tầng.
Nguồn: Sổ tay trang 30
“If you hit a stone wall at 40 mph, the impact is the same as if you drove off a four-story building.”
Mississippi Driver's Manual, Sổ tay trang 30
Con số cần nhớ
| Con số | Ý nghĩa | Sổ tay |
|---|---|---|
| 70 mph / 40 mph | tốc độ tối đa và tối thiểu của xe hơi trên xa lộ liên bang | Sổ tay trang 30 |
| 65 mph / 40 mph | tốc độ tối đa và tối thiểu trên xa lộ bốn làn | Sổ tay trang 30 |
| 55 mph | tốc độ tối đa trên xa lộ hai làn | Sổ tay trang 30 |
| 50 mph | tốc độ tối đa trên đường Natchez Trace Parkway | Sổ tay trang 30 |
| 45 mph | tốc độ tối đa của xe buýt trường học | Sổ tay trang 30 |
| 15 mph | mọi loại xe trong khu vực trường học | Sổ tay trang 30 |
Nhận diện các biển này
Biển giới hạn tốc độ
Xem thêm hình và giải thích trong trang tra cứu biển báo.
Tự kiểm tra: 3 câu trong bộ đề Mississippi
1. Bảng của Mississippi nêu tốc độ tối đa nào cho xe hơi chở người trên xa lộ liên bang?
- 55 mph
- 70 mph
- 65 mph
- 50 mph
Xem đáp án
70 mph. Xe hơi chở người có mức tối đa 70 mph trên xa lộ liên bang theo bảng phân loại đường. Mức 65 mph dành cho đường tiểu bang và đường U.S. có bốn làn, không phải mục interstate đang hỏi. Đường hai làn thuộc các hệ thống đó được liệt kê 55 mph. Khi lái, nhìn biển giới hạn thực tế và giảm tốc nếu mưa hay tầm nhìn kém; con số trong bảng không cho phép bỏ qua điều kiện nguy hiểm.
2. Sổ tay Mississippi nêu tốc độ tối đa cho mọi loại xe trong khu vực trường học là bao nhiêu?
- 35 mph
- 25 mph
- 15 mph
- 45 mph
Xem đáp án
15 mph. Giới hạn được nêu cho bất kỳ xe nào trong khu vực trường học là 15 mph. Mốc 45 mph trong các lựa chọn thuộc quy định riêng về tốc độ tối đa của xe buýt trường học, không phải tốc độ được chạy qua khu trường học. Xe nhỏ hay đường có vẻ vắng cũng không làm tăng mốc 15 mph đang hỏi. Hãy giảm tốc trước khi vào khu vực và rà mắt tìm trẻ em cạnh xe đang đậu.
3. Sổ tay nêu tốc độ tối đa của xe buýt trường học là bao nhiêu?
- 45 mph
- 35 mph
- 55 mph
- 65 mph
Xem đáp án
45 mph. Quy định riêng cho xe buýt trường học đặt tốc độ tối đa ở 45 mph. Chọn 55 mph hoặc 65 mph là mang các mức của xe hơi trên một số loại xa lộ sang quy tắc dành cho xe buýt. Trong khu trường học, mức 15 mph lại áp dụng cho mọi xe. Khi xác định tốc độ phù hợp, kiểm tra cả loại xe lẫn khu vực và biển báo; điều kiện xấu vẫn đòi hỏi chạy chậm hơn.
Luyện chủ đề này
Làm thêm câu tốc độ trong đề thi thử Mississippi tiếng Việt cho thật chắc. Câu nào cũng có giải thích bằng tiếng Việt.
Tất cả 22 bài trong sổ tay Mississippi
- 01 Ai cần bằng lái và quy định cho cư dân mới
- 02 Giấy phép tập lái và bằng lái thông thường
- 03 Hồ sơ xin bằng và kỳ thi lái xe
- 04 Trang bị bắt buộc, bảng số và kiếng dán phim
- 05 Hình dạng và màu sắc biển báo
- 06 Biển quy định và biển cảnh báo
- 07 Vạch kẻ mặt đường và làn đường
- 08 Đèn giao thông và mũi tên
- 09 Chỗ băng ngang đường rầy xe lửa
- 10 Giới hạn tốc độ ở Mississippi
- 11 Khoảng cách theo sau và quãng đường dừng xe
- 12 Xi nhan, làn đường và vượt xe
- 13 Quyền ưu tiên tại giao lộ
- 14 Xe buýt trường học và người đi bộ
- 15 Xe khẩn cấp
- 16 Quy định đậu xe
- 17 Lái xe ban đêm, trời mưa và trượt bánh
- 18 Dây an toàn, ghế trẻ em và sự xao lãng
- 19 Xe đạp và xe lớn
- 20 Tai nạn, xe hư và bảo hiểm
- 21 DUI và sự đồng ý ngầm
- 22 Không khoan nhượng, thu hồi và cấp lại bằng
Nguồn: Mississippi Driver's Manual, Rules of the Road: Legal Speeds. Bài này là bản tóm tắt bằng tiếng Việt, không phải văn bản luật; chỗ nào khác nhau thì sổ tay và luật của tiểu bang là chuẩn. Kiểm tra lần cuối 2026-10-02.
