Bỏ qua đến nội dung chính
Hiển thị
Tự động theo cài đặt của máy.

Sổ tay IndianaBài 5/17Chương 5: Điểm phạt, đình chỉ bằng và yêu cầu bảo hiểm

Rượu bia và DUI9 ý chính6 con sốSổ tay trang 23 đến 26

Bài 5 · Rượu bia và DUI

Lái xe khi say và tài xế vi phạm thường xuyên

Ở Indiana, BAC trên .08 là tội hình sự, và thử hóa học không đạt hoặc từ chối thử đều bị đình chỉ bằng. Tái phạm các lỗi nghiêm trọng có thể khiến bạn thành tài xế vi phạm thường xuyên (Habitual Traffic Violator) và bị đình chỉ bằng 5 năm, 10 năm hoặc suốt đời.

Ý chính cần nhớ

  1. Lái xe khi say hoặc khi nồng độ cồn trong máu (BAC) vượt giới hạn luật định .08 là tội hình sự.

    Nguồn: Sổ tay trang 23
    “Operating a vehicle while intoxicated or with a blood alcohol concentration (BAC) in excess of the legal limit (.08) is a criminal offense”

    Indiana Driver's Manual, Sổ tay trang 23

  2. BAC phụ thuộc chủ yếu vào lượng rượu bạn uống, uống nhanh tới mức nào và cân nặng của bạn.

    Nguồn: Sổ tay trang 23
    “The primary factors in determining an individual’s BAC are the amount of alcohol consumed, how quickly the alcohol is consumed, and the individual’s body weight.”

    Indiana Driver's Manual, Sổ tay trang 23

  3. Thử hóa học không đạt bị đình chỉ bằng 180 ngày.

    Nguồn: Sổ tay trang 24
    “A motorist who fails a chemical test will face a suspension of driving privileges for 180 days.”

    Indiana Driver's Manual, Sổ tay trang 24

  4. Từ chối thử hóa học bị đình chỉ bằng 1 năm.

    Nguồn: Sổ tay trang 24
    “A motorist who refuses to submit to a chemical test will face a suspension of driving privileges for one year.”

    Indiana Driver's Manual, Sổ tay trang 24

  5. Tòa còn có thể buộc lắp thiết bị khóa máy đo cồn (ignition interlock).

    Nguồn: Sổ tay trang 24
    “The court may also require the installation of an ignition interlock device, which mechanically tests the driver’s blood alcohol level before his or her car can be started.”

    Indiana Driver's Manual, Sổ tay trang 24

  6. Điều khiển tàu thuyền khi say bị xử lý bằng lái giống như lái xe khi say.

    Nguồn: Sổ tay trang 24
    “If you are convicted of operating a watercraft while intoxicated, your driving privileges are subject to the same penalties as an operator of a motor vehicle.”

    Indiana Driver's Manual, Sổ tay trang 24

  7. Hai bản án gây thương tích hoặc tử vong trong vòng 10 năm bị đình chỉ bằng 10 năm.

    Nguồn: Sổ tay trang 25
    “Drivers who accumulate two judgments from the above list within a 10-year period will have their driving privileges suspended for 10 years.”

    Indiana Driver's Manual, Sổ tay trang 25

  8. Hai bản án lái xe khi say gây chết người trong vòng 10 năm bị đình chỉ bằng suốt đời.

    Nguồn: Sổ tay trang 25
    “within a 10-year period for operating a motor vehicle while intoxicated resulting in death or operating a motor vehicle with blood alcohol content of .08 percent or more resulting in death, will have their driving privileges suspended for life.”

    Indiana Driver's Manual, Sổ tay trang 25

  9. Từ mười lỗi vi phạm giao thông trở lên trong 10 năm, trong đó có một lỗi nặng, bị đình chỉ bằng 5 năm.

    Nguồn: Sổ tay trang 26
    “An HTV under this section is subject to a five-year driving privilege suspension for a person who has accumulated 10 or more traffic violations in a 10-year period, one of which is a major offense as listed in Section A or B or one of the following:”

    Indiana Driver's Manual, Sổ tay trang 26

Con số cần nhớ

Con sốÝ nghĩaSổ tay
.08giới hạn BAC theo luậtSổ tay trang 23
180 ngàythời gian đình chỉ khi thử hóa học không đạtSổ tay trang 24
1 nămthời gian đình chỉ khi từ chối thử hóa họcSổ tay trang 24
2 nămthời gian đình chỉ khi từ chối thử mà đã có tiền án lái xe khi saySổ tay trang 24
10 nămthời gian đình chỉ của tài xế vi phạm thường xuyên vì hai bản án gây thương tích hoặc tử vong trong vòng 10 nămSổ tay trang 25
5 nămthời gian đình chỉ của tài xế vi phạm thường xuyên vì 10 lỗi trong 10 nămSổ tay trang 26

Tự kiểm tra: 3 câu trong bộ đề Indiana

  1. 1. Mức nồng độ cồn trong máu nào được Indiana dùng làm giới hạn pháp lý khi điều khiển xe?

    1. .08
    2. .10
    3. .12
    4. .05
    Xem đáp án

    .08. Đoạn nguồn nêu việc lái xe với BAC vượt .08 là hành vi phạm tội. Các mức .05, .10 và .12 không phải con số được nêu cho ngưỡng này. BAC đo nồng độ cồn, không phải số ly đã uống; thấp hơn giới hạn cũng không có nghĩa khả năng lái còn bình thường. Nếu dự định uống rượu, thu xếp người chở hoặc xe dịch vụ trước khi đi để không phải tự ước lượng mình còn lái được hay không.

  2. 2. Indiana đình chỉ quyền lái xe bao lâu khi người lái không đạt kiểm tra hóa học?

    1. 30 ngày
    2. 180 ngày
    3. Một năm
    4. Hai năm
    Xem đáp án

    180 ngày. Không đạt kiểm tra hóa học ở Indiana dẫn tới đình chỉ quyền lái 180 ngày, tách với bất kỳ đình chỉ nào tòa có thể ra sau khi bị kết tội lái xe khi say. Thời hạn 30 ngày không phù hợp trường hợp này. Từ chối xét nghiệm là hành vi khác với làm xét nghiệm nhưng không đạt, nên đừng dùng thời hạn của việc từ chối để trả lời. Một năm là thời hạn đình chỉ khi từ chối xét nghiệm, còn hai năm áp dụng khi người đã từng bị kết tội lái xe khi say mà từ chối.

  3. 3. Ở Indiana, từ chối kiểm tra hóa học khi chưa từng bị kết án lái xe say dẫn tới đình chỉ bao lâu?

    1. Một năm
    2. 180 ngày
    3. Hai năm
    4. 30 ngày
    Xem đáp án

    Một năm. Từ chối xét nghiệm trong trường hợp chưa có tiền án lái xe say dẫn tới đình chỉ một năm. Mức 180 ngày áp dụng khi làm xét nghiệm nhưng không đạt, còn hai năm dành cho từ chối với tiền án liên quan. Chọn 30 ngày không đúng với nhóm nào đang hỏi. Để phân biệt, đọc trước hành động là từ chối hay không đạt rồi mới xét tiền án, thay vì gom mọi sự việc liên quan rượu bia thành cùng thời hạn.

Luyện chủ đề này

Làm thêm câu rượu bia và dui trong đề thi thử Indiana tiếng Việt cho thật chắc. Câu nào cũng có giải thích bằng tiếng Việt.

Tất cả 17 bài trong sổ tay Indiana
  1. 01 Giấy phép tập lái, bài thi kiến thức và bài thi lái thực hành
  2. 02 Bằng lái thử thách cho tài xế dưới 21 tuổi
  3. 03 Gia hạn, sửa đổi và thay thế bằng lái
  4. 04 Điểm phạt, chương trình an toàn lái xe và bảo hiểm
  5. 05 Lái xe khi say và tài xế vi phạm thường xuyên
  6. 06 Màu sắc và hình dạng biển báo
  7. 07 Biển cảnh báo, biển quy định và biển chỉ dẫn
  8. 08 Đèn giao thông và rẽ khi đèn đỏ
  9. 09 Vạch kẻ làn, chuyển làn và vượt xe
  10. 10 Rẽ, giao lộ mọi hướng có STOP, vòng xuyến và xa lộ liên bang
  11. 11 Giới hạn tốc độ, khoảng cách theo sau và dừng xe
  12. 12 Thời tiết, lái xe ban đêm, buồn ngủ và xao lãng
  13. 13 Giao cắt đường sắt, khu công trường và giới hạn kích thước xe
  14. 14 Xe tải, mô tô, xe đạp và xe ngựa kéo
  15. 15 Luật tránh sang làn (Move Over), xe buýt trường học và người đi bộ
  16. 16 Dây an toàn, ghế an toàn cho trẻ em và đậu xe
  17. 17 Tai nạn, va chạm và sự cố bên đường

Nguồn: Indiana Driver's Manual, Chapter 5: Points, Suspension, and Insurance Requirements. Bài này là bản tóm tắt bằng tiếng Việt, không phải văn bản luật; chỗ nào khác nhau thì sổ tay và luật của tiểu bang là chuẩn. Kiểm tra lần cuối 2026-10-02.

Đại lý người Việt · CA · NJ · PA
Bảo Hiểm XeBảoHiểmXe
Gọi KevinBáo giá