Sổ tay IndianaBài 11/17Chương 7: Điều khiển xe an toàn
Bài 11 · Lái xe an toàn
Giới hạn tốc độ, khoảng cách theo sau và dừng xe
Indiana đặt giới hạn tốc độ mặc định theo loại đường, từ 15 mph trong hẻm tới 70 mph trên xa lộ liên bang ở nông thôn. Giữ khoảng cách ít nhất hai tới ba giây sau xe phía trước, và nhớ rằng xe hơi chạy 55 mph cần khoảng 130 tới 140 feet để dừng.
Ý chính cần nhớ
Trên xa lộ liên bang ở nông thôn, xe hơi không được chạy quá 70 mph hoặc mức ghi trên biển, còn xe tải nặng là 65 mph.
Nguồn: Sổ tay trang 40
“Passenger vehicles may not exceed 70 miles per hour or the posted speed limit • Trucks that have a declared gross vehicle weight greater than 26,000 pounds may not exceed 65 miles per hour”
Indiana Driver's Manual, Sổ tay trang 40
Trên xa lộ tiểu bang có dải phân cách ở nông thôn, giới hạn là 60 mph hoặc mức ghi trên biển.
Nguồn: Sổ tay trang 40
“On a rural state divided highway, vehicles may not exceed 60 miles per hour or the posted speed limit.”
Indiana Driver's Manual, Sổ tay trang 40
Trên xa lộ liên bang trong đô thị, giới hạn là 55 mph hoặc mức ghi trên biển.
Nguồn: Sổ tay trang 41
“On an urban interstate highway, vehicles may not exceed 55 miles per hour or the posted speed limit”
Indiana Driver's Manual, Sổ tay trang 41
Phần lớn khu dân cư đô thị là 30 mph, và trong hẻm là 15 mph, trừ khi có biển khác.
Nguồn: Sổ tay trang 41
“In most urban residential areas, vehicles may not exceed 30 miles per hour or the posted speed limit • In alleys, vehicles may not exceed 15 miles per hour or the posted speed limit”
Indiana Driver's Manual, Sổ tay trang 41
Giới hạn tốc độ ở công trường luôn thấp hơn mức tối đa của khu vực ít nhất 10 mph.
Nguồn: Sổ tay trang 41
“Work site speed limits are always at least 10 miles per hour below the maximum established speed limit for the area.”
Indiana Driver's Manual, Sổ tay trang 41
Giữ khoảng cách ít nhất 2 tới 3 giây sau xe phía trước.
Nguồn: Sổ tay trang 41
“A good rule for drivers to follow is to stay at least two to three seconds behind the vehicle ahead.”
Indiana Driver's Manual, Sổ tay trang 41
Xe hơi chạy 55 mph dừng được trong khoảng 130 tới 140 feet.
Nguồn: Sổ tay trang 50
“The average passenger car traveling at 55 miles per hour can stop in approximately 130 to 140 feet”
Indiana Driver's Manual, Sổ tay trang 50
Xe hơi tốn khoảng 50 phần trăm xăng nhiều hơn khi chạy 75 mph so với 55 mph.
Nguồn: Sổ tay trang 42
“passenger cars and light trucks using approximately 50 percent more fuel traveling at 75 miles per hour than at 55 miles per hour.”
Indiana Driver's Manual, Sổ tay trang 42
Với thắng ABS, đạp thắng chắc và liên tục trong khi lái; đừng nhấp thắng.
Nguồn: Sổ tay trang 42
“If your vehicle has an anti-lock brake system (ABS), keep your foot on the brake pedal, maintaining firm and continuous pressure, while steering normally. Do not pump the brakes.”
Indiana Driver's Manual, Sổ tay trang 42
Nếu xe chạy ra khỏi mặt đường, đừng lái trở lại ngay; nhả bớt chân ga.
Nguồn: Sổ tay trang 42
“If your vehicle leaves the roadway, do not turn back onto the pavement right away. Ease up on the gas pedal.”
Indiana Driver's Manual, Sổ tay trang 42
Con số cần nhớ
| Con số | Ý nghĩa | Sổ tay |
|---|---|---|
| 70 và 65 mph | giới hạn trên xa lộ liên bang ở nông thôn cho xe hơi và xe tải nặng | Sổ tay trang 40 |
| 60 mph | giới hạn trên xa lộ tiểu bang có dải phân cách ở nông thôn | Sổ tay trang 40 |
| 55 mph | giới hạn trên xa lộ liên bang trong đô thị và xa lộ tiểu bang không có dải phân cách trong khu đô thị | Sổ tay trang 41 |
| 30 và 15 mph | giới hạn trong khu dân cư đô thị và trong hẻm | Sổ tay trang 41 |
| thấp hơn 10 mph | mức giảm tối thiểu của tốc độ ở công trường | Sổ tay trang 41 |
| 2 tới 3 giây | khoảng cách theo sau tối thiểu | Sổ tay trang 41 |
| 130 tới 140 feet ở 55 mph | quãng đường dừng của một xe hơi trung bình | Sổ tay trang 50 |
| 400 feet | xe đầu kéo chở đầy hàng có thắng bị nóng có thể cần hơn quãng đường này mới dừng được | Sổ tay trang 50 |
| 50 phần trăm ở 75 so với 55 mph | lượng xăng tốn thêm khi chạy nhanh hơn | Sổ tay trang 42 |
| 50,000 người | dân số để được xem là khu đô thị | Sổ tay trang 41 |
Nhận diện các biển này
Biển giới hạn tốc độ
Xem thêm hình và giải thích trong trang tra cứu biển báo.
Tự kiểm tra: 3 câu trong bộ đề Indiana
1. Indiana khuyên giữ khoảng cách thời gian tối thiểu nào sau xe phía trước?
- Ít nhất hai tới ba giây
- Ít nhất một giây
- Đúng năm giây
- Một chiều dài xe cho mỗi mười mph
Xem đáp án
Ít nhất hai tới ba giây. Khoảng cách được khuyên là ít nhất hai tới ba giây. Một giây để lại quá ít thời gian phản ứng, còn đúng năm giây không phải quy tắc chung được nêu. Hãy chọn cột điện hoặc vật cố định, bắt đầu đếm khi xe trước đi ngang và dừng đếm lúc xe mình tới đó. Nếu tới vật mốc quá sớm, giảm ga để nới khoảng trống; phương pháp tính thời gian tự thích ứng khi tốc độ thay đổi.
2. Một chiếc xe hơi trung bình chạy 55 mph cần khoảng bao xa để dừng hẳn?
- Khoảng 50 feet
- Khoảng 1,000 feet
- Khoảng 400 feet
- Chừng 130 tới 140 feet, cỡ nửa sân bóng bầu dục
Xem đáp án
Chừng 130 tới 140 feet, cỡ nửa sân bóng bầu dục. Xe con trung bình chạy 55 mph dừng được trong khoảng 130 tới 140 feet, tương đương nửa chiều dài sân bóng bầu dục. Con số hơn 400 feet là quãng dừng của xe đầu kéo chở đầy hàng khi thắng đã nóng, dài hơn cả sân. Mức 50 feet thì quá ngắn so với tốc độ này. Nhờ vậy bạn hiểu vì sao không bao giờ nên tạt đầu rồi thắng gấp trước xe tải lớn.
3. Xe du lịch chạy 75 mph tốn xăng hơn khi chạy 55 mph khoảng bao nhiêu?
- Gấp đôi
- Nhiều hơn khoảng 5 phần trăm
- Gần như bằng nhau
- Nhiều hơn khoảng 50 phần trăm
Xem đáp án
Nhiều hơn khoảng 50 phần trăm. Mức hao xăng tăng đều khi vượt quá 45 miles per hour; xe du lịch và xe tải nhẹ tốn khoảng 50 phần trăm xăng nhiều hơn khi chạy 75 so với 55. Chọn gấp đôi là thổi phồng, còn gần như bằng nhau thì bỏ qua sự thật đó. Để tiết kiệm xăng, chạy đúng giới hạn tốc độ, đừng chất đồ lên nóc hay chở đồ nặng thừa, tránh rồ ga và thắng gấp. Bảo trì xe đều và bơm lốp đúng áp suất cũng giúp đỡ tốn tiền đổ xăng.
Luyện chủ đề này
Làm thêm câu lái xe an toàn trong đề thi thử Indiana tiếng Việt cho thật chắc. Câu nào cũng có giải thích bằng tiếng Việt.
Tất cả 17 bài trong sổ tay Indiana
- 01 Giấy phép tập lái, bài thi kiến thức và bài thi lái thực hành
- 02 Bằng lái thử thách cho tài xế dưới 21 tuổi
- 03 Gia hạn, sửa đổi và thay thế bằng lái
- 04 Điểm phạt, chương trình an toàn lái xe và bảo hiểm
- 05 Lái xe khi say và tài xế vi phạm thường xuyên
- 06 Màu sắc và hình dạng biển báo
- 07 Biển cảnh báo, biển quy định và biển chỉ dẫn
- 08 Đèn giao thông và rẽ khi đèn đỏ
- 09 Vạch kẻ làn, chuyển làn và vượt xe
- 10 Rẽ, giao lộ mọi hướng có STOP, vòng xuyến và xa lộ liên bang
- 11 Giới hạn tốc độ, khoảng cách theo sau và dừng xe
- 12 Thời tiết, lái xe ban đêm, buồn ngủ và xao lãng
- 13 Giao cắt đường sắt, khu công trường và giới hạn kích thước xe
- 14 Xe tải, mô tô, xe đạp và xe ngựa kéo
- 15 Luật tránh sang làn (Move Over), xe buýt trường học và người đi bộ
- 16 Dây an toàn, ghế an toàn cho trẻ em và đậu xe
- 17 Tai nạn, va chạm và sự cố bên đường
Nguồn: Indiana Driver's Manual, Chapter 7: Safe Vehicle Operation. Bài này là bản tóm tắt bằng tiếng Việt, không phải văn bản luật; chỗ nào khác nhau thì sổ tay và luật của tiểu bang là chuẩn. Kiểm tra lần cuối 2026-10-02.
